What does bạo lực gia đình in Vietnamese mean?
What is the meaning of the word bạo lực gia đình in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use bạo lực gia đình in Vietnamese.
The word bạo lực gia đình in Vietnamese means domestic violence. To learn more, please see the details below.
Meaning of the word bạo lực gia đình
domestic violencenoun (violence committed in a domestic setting) Tôi không giống môt nhà tư vấn bạo lực gia đình. I don't look like a typical domestic violence survivor. |
See more examples
Họ bàn luận các vấn đề cấm kị, như là bạo lực gia đình. They discussed taboo issues, like domestic violence. |
Bạo lực gia đình Domestic violence |
Bạo lực gia đình. Family Violence. |
Bạo lực gia đình, mọi thứ. Domestic abuser, all that. |
Tôi không giống môt nhà tư vấn bạo lực gia đình. I don't look like a typical domestic violence survivor. |
Rất nhiều phụ nữ đang phải gánh chịu bạo lực gia đình. So many women suffer from domestic violence. |
Bạo lực gia đình và ly hôn làm tan nát nhiều gia đình. Family violence, domestic violence, and divorce have torn apart families. |
Nhưng không có báo cáo bạo lực gia đình được nộp từ nhà đó. And yet there's never been a domestic violence report filed from that home. |
Không có sự giải thích nào cho bạo lực gia đình. There's no excuse for domestic violence. |
Điều này thường liên quan đến tai nạn trong nhà bếp hoặc bạo lực gia đình. This is often related to accidents in the kitchen or domestic violence. |
Mặc dù bạo lực chống phụ nữ bị cấm, song bạo lực gia đình là điều phổ biến. Although violence against women is prohibited, domestic violence is common. |
Chúng ta biết quá rành về cách ngăn ngừa bạo lực gia đình và giới tính, đúng không? We know so much about how to prevent domestic and sexual violence, right? |
Năm 2013, chính phủ thông qua một luật để hình sự hoá bạo lực gia đình chống lại trẻ em. In 2013, the government passed a law to combat domestic violence against women. |
Trên đường chạy trốn khỏi bạo lực, gia đình cô đã đến thủ đô Bogotá của Colombia vào năm 1948. On the run from violence, her family arrived in the Colombian capital of Bogotá in 1948. |
Chính phủ đang cố gắng giảm tình trạng bạo lực gia đình, nhưng đó là một nhiệm vụ phức tạp. Government is attempting to avoid domestic violence, but it's a complicated task. |
Trong nhiều trường hợp, trẻ em có những vết thương không thể nguôi ngoai bởi việc bạo lực gia đình. In many cases, children have the implacable trauma because of the domestic abuse. |
Ngoài ra, chương trình Speak Out Against Domestic Violence của công ty nhằm mục đích giảm bạo lực gia đình. Additionally, the company's Speak Out Against Domestic Violence program aims to reduce domestic violence. |
Bạn có sức mạnh để kết thúc bạo lực gia đình đơn giản bằng cách rọi vào đó một tia sáng. You have the power to end domestic violence simply by shining a spotlight on it. |
Tại sao bạo lực gia đình vẫn còn là một vấn đề lớn ở nước Mỹ và trên toàn thế giới? Why is domestic violence still a big problem in the United States and all over the world? |
Tại sao bạo lực gia đình vẫn còn là một vấn đề lớn ở nước Mỹ và trên toàn thế giới? Why is domestic violence still a big problem in the US and all over the world? |
Trước 1980, các bạn có biết bao nhiêu bài báo trên The New York Times đề cập đến bạo lực gia đình không? Before 1980, do you have any idea how many articles were in The New York Times on domestic violence? |
Các tội ác như tội phạm mạng, bạo lực gia đình và nạn khủng bố đang gia tăng đến mức báo động. Crimes, such as cybercrime, domestic violence, and terrorism, are increasing at an alarming rate. |
Bài tập này liên quan cụ thể đến bạo lực gia đình, nhưng bạn có thể ứng dụng vào các trường hợp khác. This is about domestic violence in particular, but you can plug in other analogues. |
Let's learn Vietnamese
So now that you know more about the meaning of bạo lực gia đình in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.
Updated words of Vietnamese
Do you know about Vietnamese
Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.