निकट भविष्य में trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ निकट भविष्य में trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ निकट भविष्य में trong Tiếng Ấn Độ.

Từ निकट भविष्य में trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là sớm, ngay, sớm thôi, một ngày gần đây, không bao lâu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ निकट भविष्य में

sớm

(soon)

ngay

(soon)

sớm thôi

(soon)

một ngày gần đây

(soon)

không bao lâu

(soon)

Xem thêm ví dụ

क्या एक आध्यात्मिक चरवाहा निकट भविष्य में आपके घर पर भेंट करना चाहता है?
Người chăn chiên thiêng liêng có muốn đến nhà bạn trong tương lai gần đây không?
(मत्ती २५:३१-३४, ४६) निकट भविष्य में, यीशु सभी बकरी-समान व्यक्तियों का नाश करेगा।
Trong tương lai gần đây, Giê-su sẽ hủy diệt tất cả những kẻ giống như dê (II Tê-sa-lô-ni-ca 1:6-9).
कुछ यहूदी मसीहियों को ऐसा प्रतीत हो सकता था कि निकट भविष्य में कुछ ज़्यादा परिवर्तन नहीं होंगे।
Có lẽ đối với một số tín đồ đấng Christ ở miền Giu-đê thì không có gì thay đổi cho lắm trong tương lai gần đó.
उसने कुछ ऐसी बात की ओर संकेत किया जो निकट भविष्य में होगी—बड़ा क्लेश।
Giê-su đề cập đến một điều sẽ xảy ra trong tương lai gần đây—cơn đại nạn.
निकट भविष्य में यीशु क्या कार्यवाही करेगा?
Giê-su sẽ làm gì trong tương lai gần đây?
पालमाइरा व उसकी “चतुर शासक” के लिए निकट भविष्य में क्या रखा था?
Việc gì sắp xảy ra cho Palmyra và “vì vua sáng suốt” của nó?
निकट भविष्य में और भी मदद
Có nhiều sự giúp đỡ hơn trong tương lai thật gần
बहुत ही निकट भविष्य में, यीशु की स्वर्गीय सरकार एक धर्मी नए मानव समाज, वस्तुतः “नई पृथ्वी” पर राज्य करेगी।
Trong tương lai gần đây, chính phủ trên trời của Chúa Giê-su sẽ cai trị một xã hội mới gồm những người công bình, tức “đất mới” (II Phi-e-rơ 3:13).
२२ जबकि इस नीतिकथा में वर्णित न्याय निकट भविष्य में होना है, अभी भी एक अति महत्त्वपूर्ण कार्य हो रहा है।
22 Trong lúc việc phán xét như được miêu tả trong ví dụ sẽ đến trong một tương lai gần đây, ngay bây giờ có một việc trọng yếu đang diễn ra.
लघु अवधियों में डिफ़ॉल्ट और मुद्रास्फीति का कम जोखिम होता है क्योंकि निकट भविष्य में इसका अनुमान लगाना आसान होता है।
Kỳ hạn ngắn hơn thường có ít nguy cơ vỡ nợ và tiếp xúc với lạm phát vì tương lai gần là dễ dàng hơn để dự đoán.
इस्रालियों से “ठीक वैसा ही” करने के लिए कैसे माँग की गयी, और उसके परिणामस्वरूप जो आनन्द मनाया गया, उसकी समानता निकट भविष्य में कैसे होगी?
Đức Chúa Trời đòi hỏi dân Y-sơ-ra-ên phải làm “y như vậy” như thế nào, và trong tương lai gần đây ta sẽ có niềm vui tương đương nào?
निकट भविष्य में, “अन्त” अवश्य आना है, जब यहोवा पृथ्वी की सारी दुष्टता को सत्यानाश करने के द्वारा अपनी महानता को अभूतपूर्व पैमाने पर प्रदर्शित करेगा।
Trong tương lai gần đây, “sự cuối-cùng” phải đến khi Đức Giê-hô-va sẽ chứng minh sự vĩ đại của Ngài trên một mức độ chưa từng thấy bằng cách quét sạch mọi sự gian ác trên đất (Thi-thiên 145:20).
उसी तरह, आज एक मसीही का ध्यान आसानी से भटक सकता है, और यीशु के निकट भविष्य में आ जाने पर वह पूरी तरह तैयार नहीं होगा।
Một tín đồ Đấng Christ ngày nay có thể bị xao lãng tương tự như thế nên không chuẩn bị đầy đủ cho việc Chúa Giê-su gần đến.
सुन्दर ढंग से लिखे गए इस ब्रोशर ने लाखों लोगों को बाइबल की निश्चित प्रतिज्ञा से सांत्वना दी है कि ऐसा दिन निकट भविष्य में आ रहा है।
Sách mỏng này được biên soạn cẩn thận để an ủi hàng triệu người bằng lời hứa chắc chắn của Kinh-thánh là ngày đó đã gần kề.
वह आगे चेतावनी देता है कि हालाँकि ऐसी घटना शायद निकट भविष्य में संभव न हो, उसकी राय में “देर-सवेर स्विफ्ट-टटिल या उसके जैसी कोई चीज़ पृथ्वी से टकराएगी ज़रूर।”
Ông báo thêm rằng mặc dù một biến cố như thế rất có thể sẽ không xảy ra trong tương lai gần đây, theo ý ông thì “sớm muộn gì sao chổi Swift-Tuttle, hoặc một vật nào khác giống như vậy, sẽ đụng Trái Đất”.
हमारे आध्यात्मिक परादीस में अपने लोगों के लिए यहोवा अब जो कर रहा है उस पर आनन्द, और निकट भविष्य में शाब्दिक परादीस में हम जिसकी प्रत्याशा कर सकते हैं उस पर आनन्द।
Vui mừng về những gì Đức Giê-hô-va đã bắt đầu làm cho dân sự của ngài trong địa đàng thiêng liêng của chúng ta, và vui mừng về những gì chúng ta có thể trông mong trong Địa đàng theo nghĩa đen gần kề.
(२ कुरिन्थियों ४:१६-१८) हमारी अनमोल आशा निकट भविष्य में उस समय की यहोवा की प्रतिज्ञा पर दृढ़ रीति से आधारित है जब “वह [हमारी] आंखों से सब आंसू पोंछ डालेगा; और इस के बाद मृत्यु न रहेगी, और न शोक, न विलाप, न पीड़ा रहेगी।”
Niềm hy vọng quí báu của chúng ta căn cứ vững chắc vào lời hứa của Đức Giê-hô-va về một thời kỳ gần đến trong tương lai khi “Ngài sẽ lau ráo hết nước mắt khỏi mắt chúng [ta], sẽ không có sự chết, không có than-khóc, kêu-ca hay là đau-đớn nữa” (Khải-huyền 21:3, 4).
बात यह है कि वे लोग जो अनुकूल प्रतिक्रिया दिखाते हैं और मसीह के शेष भाइयों का सक्रिय रूप से समर्थन करते हैं इस प्रकार अभी प्रमाण दे रहे हैं। यह प्रमाण एक आधार देगा कि जब, निकट भविष्य में यीशु न्याय करने के लिए अपने सिंहासन पर बैठे तब वे उसकी दहिनी ओर किए जाएँ।
Điểm chủ yếu là ngay bây giờ, khi đáp ứng và tích cực ủng hộ những anh em đấng Christ còn sót lại, người ta cho thấy bằng chứng họ là chiên. Trong tương lai gần đây, khi Giê-su ngồi trên ngai để phán xét, ngài sẽ dựa vào đó để quyết định họ được ở bên hữu của ngài.
भय के सम्बन्ध में निकट भविष्य में क्या रखा है?
Nói về vấn đề sợ hãi thì tương lai gần đây sẽ ra sao?
अन्य बातें निकट भविष्य में पूरी होनेवाली हैं।
Những điều khác sẽ được ứng nghiệm trong tương lai gần đây.
निकट भविष्य में आपके पृष्ठ Google के खोज परिणाम पृष्ठों में ठीक तरह से प्रकट नहीं हो पाएंगे.
Trong thời gian ngắn sắp tới, các trang của bạn có thể không xuất hiện đúng cách trong trang kết quả tìm kiếm của Google.
एडस् (AIDS) ने लाखों जानें ली हैं और निकट भविष्य में लाखों और जानें ले सकती है।
Bệnh liệt kháng (AIDS/Sida) gây chết chóc cho cả trăm ngàn người và cả triệu người khác có thể sẽ bị chết trong tương lai gần đây.
ये निकट भविष्य में तेजी से बढ़ने की उम्मीद है।
Tuy nhiên, nó xuất hiện trong tương lai gần.
फिर रोमियों १६:२० पढ़िए, जो दिखाता है कि हम निकट भविष्य में क्या अपेक्षा कर सकते हैं।
Rồi đọc Rô-ma 16:20, cho thấy chúng ta có thể trông mong gì trong tương lai gần đây.
(मत्ती ६:३२) और निकट भविष्य में वह “प्रत्येक प्राणी की इच्छा को सन्तुष्ट” करेगा।—भजन १४५:१६, NHT.
(Ma-thi-ơ 6:32) Trong một tương lai không xa, Ngài sẽ làm “thỏa nguyện mọi loài sống”.—Thi-thiên 145:16.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ निकट भविष्य में trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.